Inverter Sungrow 110KWP

  • 1  2  3  4  5
    0/5 - 0 Bình chọn
Liên hệ
Tình trạng: Còn hàng

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

  • Kích thước (W*H*D): 1051*660*362.5 mm
  • Khối lượng: 89kg
  • Phương pháp cách ly: Không biến áp
  • Cấp độ bảo vệ: IP66
  • Công suất tiêu thụ (buổi tối): < 2 W
  • Khoảng nhiệt độ hoạt động: -30 to 60 ℃ (>50 ℃ giảm công suất)
  • Phạm vi độ ẩm tương đối cho phép (không đọng sương): 0 – 100 %
  • Phương pháp tản nhiệt: Tản nhiệt gió thông minh
  • Độ cao hoạt động tối đa: 4000 m (> 3000 m giảm công suất)
  • Hiển thị: LED, Bluetooth+APP
  • Giao tiếp: RS485 / Tùy chọn: Wi-Fi, Ethernet
  • Kiểu kết nối DC: MC4 (Max. 6 mm²)
  • Kiểu kết nối AC: OT / DT terminal (Max. 240 mm²)
Hotline: 0966 966 819 - 0966 966 313
Tổng quan
Mục lục

TỐI ƯU SẢN LƯỢNG

  • 9 MPPTs với hiệu suất tối đa 98.7%
  • Tương thích với các tấm pin dòng Bifacial
  • Tích hợp chức năng phục hồi tổn hao do PID

VẬN HÀNH & BẢO TRÌ THÔNG MINH

  • Nâng cấp firmware và cài đặt điều khiển từ xa
  • Chuẩn đoán và dò đồ thị I-V trực tuyến *
  • Thiết kế không cầu chì với giám sát dòng điện từng chuỗi thông  minh

CHI PHÍ THẤP

  • Tương thích với các loại cáp AC như Al và   Cu
  • Có thể kết nối 2 đầu vào DC cho 1  MPPT
  • Tích hợp tính năng phát công suất phản kháng vào ban đêm

CẤP BẢO VỆ

  • IP66 và chống ăn mòn C5
  • Tích hợp chống sét lan truyền cấp II cho cả DC và AC
  • Đáp ứng an toàn lưới điện toàn  cầu

ĐỒ THỊ HIỆU SUẤT

Model SG110CX
Đầu vào (DC)
Điện áp đầu vào tối đa tấm  pin 1100 V
Điện áp đầu vào tối thiểu tấm pin/ Điện áp đầu vào khởi động 200 V / 250 V
Điện áp hoạt động định  mức 585 V
Dải điện áp MPP 200 – 1000 V
Dải điện áp MPP cho công suất định   mức 550 – 850 V
Số lượng đầu vào MPP độc  lập 9
Tối đa số chuỗi pin trên mỗi  MPPT 2
Dòng điện đầu vào tối đa tấm  pin 26 A * 9
Dòng ngắn mạch DC tối  đa 40 A * 9
Đầu ra (AC)
Công suất đầu ra  AC 110 kVA tại 45 ℃ / 100 kVA tại 50  ℃
Dòng điện đầu ra AC tối  đa 158.8 A
Điện áp AC định mức 3 / N / PE, 400 V
Dải điện áp AC 320 – 460V
Tần số lưới định mức/ dải hoạt  động 50 Hz / 45 – 55 Hz, 60 Hz / 55 – 65   Hz
THD < 3 % (tại công suất định  mức)
Xâm nhập dòng điện một  chiều < 0.5 % In
Hệ số công suất tại công suất định mức/Điều chỉnh hệ số công suất > 0.99 / 0.8 sớm pha – 0.8 trễ  pha
Số pha đầu vào / Số pha kết  nối 3 / 3
Hiệu suất
Hiệu suất tối đa 98.7 %
Hiệu suất chuẩn châu  Âu 98.5 %
Thiết bị bảo vệ
Bảo vệ kết nối ngược cực  DC
Bảo vệ ngắn mạch  AC
Bảo vệ dòng rò
Giám sát lưới
Giám sát lỗi chạm  đất
Công tắc DC
Công tắc AC Không
Giám sát dòng của chuỗi tấm  pin
Chức năng phục hồi tổn hao do  PID
Bảo vệ quá áp DC Cấp II / AC Cấp  II
Thông tin chung
Kích thước (W*H*D) 1051*660*362.5 mm
Khối lượng 89 kg
Phương pháp cách  ly Không biến áp
Cấp độ bảo vệ IP66
Công suất tiêu thụ (buổi  tối) < 2 W
Khoảng nhiệt độ hoạt  động -30 to 60 ℃ (>50 ℃ giảm công  suất)
Phạm vi độ ẩm tương đối cho phép (không đọng   sương) 0 – 100 %
Phương pháp tản  nhiệt Tản nhiệt gió thông  minh
Độ cao hoạt động tối  đa 4000 m (> 3000 m giảm công  suất)
Hiển thị LED, Bluetooth+APP
Giao tiếp RS485 / Tùy chọn: Wi-Fi,  Ethernet
Kiểu kết nối DC MC4  (Max. 6 mm²  )
Kiểu kết nối AC OT / DT terminal (Max. 240  mm²)
 

 

Chứng chỉ

IEC 62109, IEC 61727, IEC 62116, IEC 60068, IEC 61683, VDE-AR-N 4110:2018, VDE-

 

AR-N 4120:2018, IEC 61000-6-3, EN 50549, AS/NZS 4777.2:2015, CEI 0-21, VDE 0126-1-1/A1 VFR 2014, UTE C15-712-1:2013,   DEWA

Hỗ trợ lưới Hỗ trợ phát công suất phản kháng vào ban đêm, giữ kết nối lưới khi sụt áp và tăng áp, điều khiển công suất P và Q, điều khiển độ thay đổi công suất

Đánh giá sản phẩm

  • Chia sẻ nhận xét về sản phẩm Viết đánh giá của bạn
  • Điểm đánh giá trung bình 0.0/5.0

    (0 lượt đánh giá)
    1. 5 0
    2. 4 0
    3. 3 0
    4. 2 0
    5. 1 0
Giỏ hàng

Tạm tính: 0 đ

Ưu đãi, giảm giá: 0 đ

Thành tiền: 0 đ

Tiến hành đặt hàng Đóng giỏ hàng

Hỗ trợ 24/7 Hotline: 0243 999 6686